Bản dịch của từ 命中率 trong tiếng Việt

命中率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命中率 (Danh từ)

mìng zhòng lǜ
01

Tỷ lệ trúng (số lần trúng chia cho tổng số lần bắn/đá/); kết quả đo độ chính xác khi bắn,投球 hoặc thực hiện động tác

射击﹑球类等项目中击发﹑扣投的命中数与总次数的比率。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命中率

mìng

zhòng

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
中丁
中上
中下
中不溜
中专
率下
率举
率义
率事
率亮
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép