Bản dịch của từ 命令主义 trong tiếng Việt

命令主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命令主义 (Danh từ)

mìng lìng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa ra lệnh, áp đặt công việc mà không quan tâm đến thực tế hoặc ý kiến của người khác.

脱离实际,脱离群众,只凭强迫命令的办法来推行工作的领导作风。是官僚主义的一种表现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命令主义

mìng

lìng

zhǔ

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
令上
令丙
令主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép