Bản dịch của từ 命偶 trong tiếng Việt

命偶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命偶 (Động từ)

mìng ǒu
01

Số mệnh gặp may; vận mệnh tốt, phúc vận trùng phùng (có ý ‘vận đỏ, may mắn’)

1.与好运为偶。谓命运好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lệnh chọn vợ/chồng: lệnh chọn hoặc chỉ định vợ/chồng (chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh trang trọng hoặc tiếng Trung cổ)

2.下令遴选配偶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命偶

mìng

ǒu

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép