Bản dịch của từ 命关 trong tiếng Việt
命关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命关 (Danh từ)
【mìng guān】
01
Thuật ngữ y học cổ truyền: một đốt ngón tay (đốt thứ ba của ngón trỏ) dùng để xem mạch ở trẻ em; nếu vân mạch thông tới đốt này thường báo bệnh nặng, có nguy cơ tính mạng (gợi nhớ: 命 = mạng, 关 = khớp/điểm then chốt).
中医名词。中医分食指为三节,从连掌部一节起依次为风关﹑气关﹑命关。凡小儿指上脉纹透达第三节,表示病情严重,可能危及生命,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命关
mìng
命
guān
关
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
关上
关东
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
