Bản dịch của từ 命分 trong tiếng Việt

命分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命分 (Danh từ)

mìng fēn
01

Mệnh vận; số mệnh, định mệnh (ý nói số phận không thể thay đổi)

1.犹命运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số mệnh bẩm sinh; thiên phú, phần được ban cho từ khi sinh

2.犹天赋,禀赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命分

mìng

fēn

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép