Bản dịch của từ 命圭 trong tiếng Việt
命圭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命圭 (Danh từ)
【mìng guī】
01
Một loại đồ trang nghiêm bằng ngọc (còn gọi là 命珪) dùng trong nghi lễ phong chức, biểu tượng quyền uy, thường xuất hiện trong văn hiến cổ Trung Hoa
1.亦作“命珪”。
Ví dụ
02
Ngọc quyền do thiên tử ban cho các vương công đại thần (một loại biểu tượng quyền lực bằng ngọc)
2.天子赐给王公大臣的玉圭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命圭
mìng
命
guī
圭
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
圭亚那
圭勺
圭头
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
