Bản dịch của từ 命士 trong tiếng Việt
命士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命士 (Danh từ)
【mìng shì】
01
Quan sĩ được ban tước trong thời cổ (người có ân huệ, chức tước do nhà vua ban)
1.古代称受有爵命的士。
Ví dụ
02
Thứ sĩ được phong bổng lộc năm trăm thạch (thời Hán Vương Mãng) — viên quan, sĩ tử hưởng lộc nhà nước
2.汉王莽时代指俸禄五百石之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命士
mìng
命
shì
士
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
