Bản dịch của từ 命宗 trong tiếng Việt

命宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命宗 (Danh từ)

mìng zōng
01

(Đạo giáo) phái coi 'mệnh' (khí mạng) là chủ, lấy tu dưỡng mệnh là trọng tâm; đối lập với 性宗 (phái trọng 'tính').

道教中以气为命,以修命为宗者,称为命宗。与性宗相对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命宗

mìng

zōng

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép