Bản dịch của từ 命定 trong tiếng Việt
命定
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命定 (Động từ)
【mìng dìng】
01
Đành; có số; mệnh định; định mệnh
命定是指某种事情或结果是注定要发生的,无法改变的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đã định
命中注定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命定
mìng
命
dìng
定
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
