Bản dịch của từ 命棹 trong tiếng Việt

命棹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命棹 (Động từ)

mìng zhào
01

Chỉ hành động lên thuyền, đi tàu; Hán-Việt: mệnh đảo/độc âm ghi là '命棹' — nghĩa là nhờ thuyền chèo đi

指乘船。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命棹

mìng

zhào

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
棹力
棹卒
棹唱
棹声
棹夫
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép