Bản dịch của từ 命管 trong tiếng Việt

命管

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命管 (Động từ)

mìng guǎn
01

Chuyển ý, đặt bút viết; cầm bút bắt đầu xuống nét (chỉ hành động cầm/ra nét bút)

命笔,下笔。管,指笔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命管

mìng

guǎn

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép