Bản dịch của từ 命终 trong tiếng Việt

命终

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命终 (Danh từ)

mìng zhōng
01

Sinh mệnh chấm dứt; tức là chết. ◇Bách dụ kinh 百喻經: Nhất đán mệnh chung; tài vật táng thất 一旦命終; 財物喪失 (Thường am bà la quả dụ 嘗庵婆羅果喻).

死去的婉辞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命终

mìng

zhōng

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
终不成
终不然
终世
终丧
终久
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép