Bản dịch của từ 命臣 trong tiếng Việt

命臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命臣 (Danh từ)

mìng chén
01

Quan tước do thiên tử ban, nghĩa là những viên quan được phong lộc của vua (Hán Việt: mệnh = ‘được mệnh bằng vua’).

1.天子赐予爵禄之臣。

Ví dụ
02

Triều thần; các đại thần trong triều đình

2.指朝廷大臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命臣

mìng

chén

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép