Bản dịch của từ 命节 trong tiếng Việt
命节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命节 (Danh từ)
【mìng jié】
01
Lễ hội Talisman, một lá bùa được các hoàng đế cổ đại trao tặng cho các quan chức hoặc sứ thần để thể hiện quyền lực của họ (một vương trượng hoặc biểu tượng tượng trưng cho mệnh lệnh của hoàng đế)
皇帝所授予的符节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命节
mìng
命
jié
节
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
