Bản dịch của từ 命赐 trong tiếng Việt

命赐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命赐 (Danh từ)

mìng cì
01

Vật phẩm hoặc ân huệ do vua (hoặc người có quyền) ban cho; món phúc được ban bởi mệnh vua (Hán-Việt: mệnh tứ)

谓君主赏赐;君命所赐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命赐

mìng

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép