Bản dịch của từ 咀味 trong tiếng Việt

咀味

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǐ

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

咀味 (Động từ)

zuǐ wèi
01

Nhấm nháp, thưởng thức vị ngon; cảm nhận hương vị một cách chậm rãi, kỹ lưỡng

1.品味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suy ngẫm, thưởng thức kỹ lưỡng, cảm nhận sâu sắc (đặc biệt về hương vị hoặc ý nghĩa)

2.玩味;体味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咀味

wèi

Các từ liên quan

咀吞
咀呪
咀咂
咀咏
咀唔
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
咀
Bính âm:
【zuǐ】【ㄐㄩˇ, ㄗㄨㄟˇ】【TRỚ, TƯ.TRỚ.TỨ.CHUỶ.TỮ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép