Bản dịch của từ 咀片 trong tiếng Việt
咀片
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǐ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
咀片 (Danh từ)
【zuǐ piàn】
01
Thuốc đã được chế biến thành dạng miếng, mảnh hoặc khúc để dễ đun sắc, còn gọi là “đơn vị thuốc uống”. Tên gọi bắt nguồn từ cách cắn (咀) thuốc ngày xưa.
又称饮片。指经过加工处理,制成片﹑丝﹑块﹑段状,便于煎服的药材。古时药物加工往往不用刀具,而用牙咬,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咀片
jǔ
咀
piàn
片
Các từ liên quan
咀吞
咀呪
咀味
咀咂
咀咏
片云
片云遮顶
片儿汤
- Bính âm:
- 【zuǐ】【ㄐㄩˇ, ㄗㄨㄟˇ】【TRỚ, TƯ.TRỚ.TỨ.CHUỶ.TỮ】
- Các biến thể:
- 嘴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔖
䶥
䃊
擧
筥
矩
椇
聥
䄔
䈮
沮
㐦
觜
嶊
濢
噿
㭰
嘴
璻
嗷
㖦
㖏
㘍
君
咟
喅
噾
啜
唷
㗌
嘵
𠈌
怗
泖
咁
苹
㘳
岰
侣
杫
㓍
佼
枠
咀嚼
锁咀
尖沙咀
咀嚼状
含英咀华
