Bản dịch của từ 咀药 trong tiếng Việt

咀药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǐ

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

咀药 (Động từ)

zuǐ yào
01

Uống thuốc, nuốt thuốc hoặc nhai thuốc để chữa bệnh

1.服药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đun sắc thuốc bằng cách nhai thô nguyên liệu thuốc trước khi nấu, phương pháp cổ xưa trong y học truyền thống.

2.古代煎药,先将药材嚼成粗粒再煎。故亦称煎药为咀药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咀药

yào

Các từ liên quan

咀吞
咀呪
咀味
咀咂
咀咏
药丸
药典
药兽
药农
咀
Bính âm:
【zuǐ】【ㄐㄩˇ, ㄗㄨㄟˇ】【TRỚ, TƯ.TRỚ.TỨ.CHUỶ.TỮ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép