Bản dịch của từ 咂啮 trong tiếng Việt

咂啮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚzathanh ngang

咂啮 (Động từ)

zā niè
01

Bặm, mút, ngậm rồi gặm (âm tượng thanh cổ: hành động mút/gặm bằng miệng), cũng viết là “咂囓”.

1.亦作“咂囓”。

Ví dụ
02

Cắn/ngấu nghiến; dùng răng cắn hoặc xé (thường diễn tả hành động cắn mạnh, như thú vật hoặc người ăn háu ăn)

2.叮咬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咂啮

niè

Các từ liên quan

咂儿
咂吮
咂咂
咂啄
咂啖
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
咂
Bính âm:
【zā】【ㄗㄚ】【TÁP】
Các biến thể:
匝, 啑, 噈, 𠯗, 𠴴, 𠶴
Hình thái radical:
⿰,口,匝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép