Bản dịch của từ 和事天子 trong tiếng Việt

和事天子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

和事天子 (Danh từ)

hé shì tiān zǐ
01

Một biệt danh mỉa mai (thời Đường) chỉ Hoàng đế ưa hòa giải, xử lý tranh chấp bằng cách kết bạn, hòa hoãn thay vì xử phạt nghiêm; nghĩa bóng: “vua hòa giải” (có ý chê trách thiếu quyết).

唐中宗时,监察御史崔琬劾宗楚客﹑纪处讷受贿,致生边患。楚客不服,自陈忠鲠。中宗不问,命琬与楚客﹑处讷结为兄弟,以和解之。世人谓中宗为“和事天子”。见《新唐书.宗楚客传》﹑《资治通鉴.唐中宗景龙三年》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和事天子

shì

tiān

zi

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
天一
天一阁
天丁
天上人间
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép