Bản dịch của từ 和协 trong tiếng Việt

和协

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和协 (Tính từ)

hé xié
01

Sống hòa hợp, hoà thuận với nhau (quan hệ hòa nhã, không mâu thuẫn)

2.和睦相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sống hòa thuận với nhau; để hòa giải các mối quan hệ và loại bỏ xung đột

3.谓使之和睦相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hòa hợp, hòa hợp vui vẻ (cổ ngữ: chỉ nam nữ hòa hợp, tụ họp vui vẻ)

6.犹和合。谓男女欢聚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Làm cho hòa hợp; điều chỉnh để phối hợp nhịp nhàng (ví dụ: làm cho mối quan hệ/ý kiến/hoạt động hòa thuận, thống nhất)

5.使和谐;协调。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Một cách đọc/viết cổ hoặc dị thể của chữ “和叶” (tên riêng hoặc từ Hán cổ liên quan đến lá hoặc họ tên cổ); thường xuất hiện trong văn liệu cổ nghĩa lịch sử/biệt danh

1.亦作“和叶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đồng lòng hợp tác; cùng nhau phối hợp, chung sức (Hán-Việt: hòa hiệp/hiệp) — nhấn mạnh sự chung tay, hợp tác nhịp nhàng

4.同心协力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和协

xié

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
协一
协中
协义
协事
协亮
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép