Bản dịch của từ 和合四象 trong tiếng Việt

和合四象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和合四象 (Danh từ)

hé hé sì xiàng
01

Thuật ngữ khí công chỉ trạng thái hòa hợp đặc biệt của mắt, tai, mũi, lưỡi khi luyện tập khí công.

气功术语。指在进行气功锻炼时,要求眼﹑耳﹑鼻﹑舌处于一种特定状态。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和合四象

xiàng

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
四一二反革命政变
四七
四三
四上
象为
象主
象乐
象事
象人
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép