Bản dịch của từ 和宁 trong tiếng Việt

和宁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和宁 (Danh từ)

hé níng
01

Tên một điệu múa lễ ở triều Đường (múa tế lễ tại đền miếu ngoại thành)

4.唐代郊庙祭祀时的一种舞蹈名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho hòa bình, yên ổn; hòa giải để đạt sự an nhiên (gợi nhớ: = hòa, = ninh/án bình)

1.使和平安宁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hoà giải, làm hoà; dàn xếp cho yên (khuyáy sự bất hoà, xoa dịu mâu thuẫn)

3.谓和解,平息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hòa thuận, yên bình; trạng thái gia đình hoặc xã hội hòa hợp, an nhiên (Hán Việt: hà-ninh)

2.和睦安宁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和宁

níng

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
宁一
宁丁
宁业
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép