Bản dịch của từ 和容 trong tiếng Việt
和容
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
和容 (Danh từ)
【hé róng】
01
(Cổ) dùng để chỉ âm nhạc hoặc âm thanh có thể kết hợp với âm nhạc nghi lễ như “Ya” và “Song”; nó được mở rộng sang giọng nói hoặc khí chất hài hòa, nhã nhặn (có thể hiểu là vẻ mặt hiền lành, đoan trang và nhã nhặn)
1.谓能合《雅》《颂》之乐。
Ví dụ
02
Chỉ một chức quan trong nghi lễ: người chủ trì khách khứa (chủ khách trong tiệc, chủ lễ)
2.指主宾客之官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和容
hé
和
róng
容
Các từ liên quan
和一
和上
和丘
和丸
和义
容与
容乞
容人
容仪
容众
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
- Các biến thể:
- 咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咼
蓋
菏
籺
惒
龁
䒩
㿥
涸
䫘
㭘
齕
吓
嗃
㷎
荷
㕡
何
鶴
䐧
䳽
㦦
寉
翯
䄑
趏
㓉
姡
秳
秮
䄆
佸
活
䯏
䣶
旤
奯
获
謋
矐
獲
彟
靃
藿
濊
窢
雘
䠒
䞱
絗
䚛
㿥
䔯
㹱
楜
抇
囫
䁫
䉿
吪
啻
右
噔
否
咭
咞
唡
㗙
咤
唢
咈
氛
杵
凮
画
䄩
匌
咉
怭
昈
糼
拠
侩
和谐
柔和
温和
和睦
和平
和蔼
和善
和气
缓和
饱和
附和
郑和
应和
唱和
和诗
和牌
和面
拌和
和硕
