Bản dịch của từ 和尚在钵盂在 trong tiếng Việt

和尚在钵盂在

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和尚在钵盂在 (Thành ngữ)

hé shàng zài bō yú zài
01

有人就有器物比喻人在东西或地位就还在侧重人在物在的状态近似有名有实留得青山在”)。

有和尚就有钵盂。谓人在物在。有留得青山在,哪怕无柴烧之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和尚在钵盂在

shàng

zài

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
在三
在上
在下
在世
盂兰会
盂兰盆
盂兰节
盂安
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép