Bản dịch của từ 和尚打伞,无法无天 trong tiếng Việt

和尚打伞,无法无天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和尚打伞,无法无天 (Thành ngữ)

hé shang dá sǎn , wú fǎ wú tiān
01

Nhà sư che ô, bất chấp pháp luật và lẽ trời.

如图。藐视法律和天理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Luật rừng

无法无天的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(văn học) như một nhà sư cầm ô - không có tóc, không có bầu trời (thành ngữ) (punning on | [fà] vs [fǎ])

Lit. like a monk holding an umbrella — no hair, no sky (idiom) (punning on 髮|发 [fà] vs 法 [fǎ])

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和尚打伞,无法无天

shàng

sǎn

tiān

和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép