Bản dịch của từ 和尚菜 trong tiếng Việt

和尚菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

和尚菜 (Danh từ)

hé shàng cài
01

Tên một loài cây cỏ (họ Cúc). Cây sống nhiều năm, mọc ở rừng núi và khe suối, lá nhỏ thành bụi từ rễ, quả có lông gai màu tím đậm, có thể ăn được. (gợi nhớ: chữ '' = rau, dễ ăn)

植物名。菊科。多年生草本。多生于山林及溪涧,自根丛生小叶,似款冬,果有暗紫色刺毛,可食。见明朱橚《救荒本草》卷三。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和尚菜

shàng

cài

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
菜农
菜刀
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép