Bản dịch của từ 和市 trong tiếng Việt
和市
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
和市 (Động từ)
【hé shì】
01
Buôn bán, giao dịch với người dân tộc thiểu số
2.指与少数民族交易。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời xa xưa, chính phủ mua hàng hóa vật chất của người dân theo một mức giá nhất định, sau này thường trở thành một hệ thống cưỡng bức phân chia hoặc cướp bóc tài sản của người dân (có thể hiểu là chính phủ mua sắm hoặc cưỡng bức chiếm đoạt).
1.古代指官府按价向民间购买实物。至唐宋以后,实际成为强行摊派﹑掠夺民财民物的制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和市
hé
和
shì
市
Các từ liên quan
和一
和上
和丘
和丸
和义
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
- Các biến thể:
- 咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咼
蓋
菏
籺
惒
龁
䒩
㿥
涸
䫘
㭘
齕
吓
嗃
㷎
荷
㕡
何
鶴
䐧
䳽
㦦
寉
翯
䄑
趏
㓉
姡
秳
秮
䄆
佸
活
䯏
䣶
旤
奯
获
謋
矐
獲
彟
靃
藿
濊
窢
雘
䠒
䞱
絗
䚛
㿥
䔯
㹱
楜
抇
囫
䁫
䉿
吪
啻
右
噔
否
咭
咞
唡
㗙
咤
唢
咈
氛
杵
凮
画
䄩
匌
咉
怭
昈
糼
拠
侩
和谐
柔和
温和
和睦
和平
和蔼
和善
和气
缓和
饱和
拌和
和硕
附和
郑和
应和
唱和
和诗
和牌
和面
