Bản dịch của từ 和平共处五项原则 trong tiếng Việt
和平共处五项原则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
和平共处五项原则 (Danh từ)
【hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé】
01
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình.
1.互相尊重主权和领土完整;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sự không xâm phạm lẫn nhau
2.互不侵犯;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nguyên tắc quan trọng để xử lý mối quan hệ giữa các quốc gia có chế độ xã hội khác nhau.
我国倡导的处理社会制度不同国家相互关系的重要原则。即:
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
3.互不干涉内政;
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和平共处五项原则
hé
和
píng
平
gòng
共
chǔ
处
wǔ
五
xiàng
项
yuán
原
zé
则
Các từ liên quan
和一
和上
和丘
和丸
和义
平一
平一公
平三套
平上帻
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
处世
处之夷然
五一六通知
五一节
五丁
五七
项下
项别骓
项发口纵
项圈
原主
原亮
原人
原仲
原件
则不
则个
则例
则刀
则则
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
- Các biến thể:
- 咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咼
蓋
菏
籺
惒
龁
䒩
㿥
涸
䫘
㭘
齕
吓
嗃
㷎
荷
㕡
何
鶴
䐧
䳽
㦦
寉
翯
䄑
趏
㓉
姡
秳
秮
䄆
佸
活
䯏
䣶
旤
奯
获
謋
矐
獲
彟
靃
藿
濊
窢
雘
䠒
䞱
絗
䚛
㿥
䔯
㹱
楜
抇
囫
䁫
䉿
吪
啻
右
噔
否
咭
咞
唡
㗙
咤
唢
咈
氛
杵
凮
画
䄩
匌
咉
怭
昈
糼
拠
侩
和谐
柔和
温和
和睦
和平
和蔼
和善
和气
缓和
饱和
拌和
和硕
附和
郑和
应和
唱和
和诗
和牌
和面
