Bản dịch của từ 和柔 trong tiếng Việt
和柔
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
和柔 (Tính từ)
【hé róu】
01
Hiền hòa, ôn hòa, dễ bảo (tính cách hoặc thái độ mềm mỏng)
1.宽和柔顺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Êm dịu, mềm mại; giống như “hoà” và “nhu” — ôn hoà, dịu dàng
2.犹和软。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dịu dàng, mềm mại, duyên dáng (dùng để mô tả tính cách hoặc vẻ dáng dễ chịu)
3.谓柔媚宜人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和柔
hé
和
róu
柔
Các từ liên quan
和一
和上
和丘
和丸
和义
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
- Các biến thể:
- 咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咼
蓋
菏
籺
惒
龁
䒩
㿥
涸
䫘
㭘
齕
吓
嗃
㷎
荷
㕡
何
鶴
䐧
䳽
㦦
寉
翯
䄑
趏
㓉
姡
秳
秮
䄆
佸
活
䯏
䣶
旤
奯
获
謋
矐
獲
彟
靃
藿
濊
窢
雘
䠒
䞱
絗
䚛
㿥
䔯
㹱
楜
抇
囫
䁫
䉿
吪
啻
右
噔
否
咭
咞
唡
㗙
咤
唢
咈
氛
杵
凮
画
䄩
匌
咉
怭
昈
糼
拠
侩
和谐
柔和
温和
和睦
和平
和蔼
和善
和气
缓和
饱和
附和
郑和
应和
唱和
和诗
和牌
和面
拌和
和硕
