Bản dịch của từ 和氏 trong tiếng Việt

和氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和氏 (Danh từ)

hé shì
01

Họ và tên lịch sử: 卞和稱和氏),因识别美玉而著名和氏引申指有眼光识别人才或寶物的人识才之士)。

1.楚人卞和(又称和氏)得玉璞于楚山中,奉而献之厉王和武王。使玉工辨认之,均曰:“石也。”以诳欺罪,被刖去两足。后又献之楚文王,使玉工理之,果得宝玉。事见《韩非子.和氏》。后以“和氏”指识才之士。

Ví dụ
02

Chỉ người có tài nhưng không gặp thời, tài năng bị chìm lấp, hoài phí (hưu tài bất dụng)

2.指怀才不遇之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại ngọc quý (chỉ chung “ngọc tốt”), thường dùng trong văn cổ để chỉ mỹ ngọc

3.借指美玉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和氏

shì

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
氏号
氏姓
氏族
氏胄
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép