Bản dịch của từ 和润 trong tiếng Việt

和润

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

和润 (Tính từ)

hé rùn
01

(tính từ/động từ) hòa nhã, dịu nhẹ; làm mềm, làm ẩm, làm dịu (ví dụ: làm cho da hoặc không khí trở nên ẩm mượt, dễ chịu).

1.调和滋润。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Êm dịu, hài hòa và tròn đầy (thường nói về âm thanh hoặc giọng nói)

2.形容声音和谐圆润。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和润

rùn

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
润下
润丽
润养
润利
润含
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép