Bản dịch của từ 和表 trong tiếng Việt

和表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和表 (Danh từ)

hé biǎo
01

Cột bia đá cổ xưa, thường dựng trước lăng tẩm hoặc cung điện để đánh dấu và trang trí

即华表。古代陵墓﹑宫殿等前所立的表柱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和表

biǎo

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép