Bản dịch của từ 和雍 trong tiếng Việt

和雍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和雍 (Danh từ)

hé yōng
01

Ôn hòa, điềm đạm, oai phong trang nhã (thái độ hoặc phong thái ôn tồn, đáng kính)

1.温和雍容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hòa hợp, yên hòa; giống ý nghĩa “hòa thuận” hoặc “ôn hòa” (Hán-Việt: hòa + vung/ liên tưởng đến yên ổn)

2.犹和谐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhạc hòa nhã dùng trong lễ nghi cổ (khi rút bát cơm/撤膳), tức âm nhạc thanh hòa, trang nghiêm của triều đình xưa

3.古代撤膳时所奏的和谐的音乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和雍

yōng

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
雍人
雍台
雍和
雍和宫
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép