Bản dịch của từ 和韵 trong tiếng Việt

和韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和韵 (Danh từ)

hé yùn
01

Họa vận 和韻: Làm thơ để đáp tặng lại bài thơ của người khác; theo đúng vận cước; thứ đệ của bài thơ đó. Hòa vận 和韻: Viết văn làm thơ; tìm tòi cho đúng âm điệu; hòa hài vận cước. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Ngâm vịnh tư vị; lưu ư tự cú; khí lực cùng ư hòa vận 吟詠滋味; 流於字句; 氣力窮於和韻 (Thanh luật 聲律) Ngâm vịnh thú vị; trôi chảy ở trong câu chữ; hơi sức để hết vào trong việc hòa vận.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和韵

yùn

和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép