Bản dịch của từ 咏扇 trong tiếng Việt
咏扇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
咏扇 (Danh từ)
【yǒng shàn】
01
Danh xưng chỉ tác phẩm/điển tích: bài thơ (或一类诗) do Hán triều phi tần Ban Kiệt Nữu lấy quạt làm ẩn dụ, than trách mất sủng — hình ảnh quạt được yêu rồi bị bỏ trong rương khi tình cũ tan.
1.指汉班婕妤以扇为喻﹐写诗自伤故事。班失宠后作《怨诗》﹐谓裁齐纨素为扇﹐“团团似明月”﹐深得君王喜爱﹐常在君王手中﹔一旦秋节至﹐凉风起﹐遂“弃捐箧笥中﹐恩情中道絶”。详见《玉台新咏》卷一。
Ví dụ
02
Thương cảm vì mất được sủng ái; nỗi buồn do bị thất sủng
2.泛指失宠而哀伤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咏扇
yǒng
咏
shàn
扇
Các từ liên quan
咏仁
咏叹
咏叹调
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VỊNH】
- Các biến thể:
- 永, 詠, 𠰿
- Hình thái radical:
- ⿰,口,永
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣧
鲬
湧
愹
俑
噰
㷏
塎
鯒
詠
㽫
硧
嚂
嗩
啰
㖄
㘘
句
唅
㕷
㖪
咄
啴
咒
狐
㚉
戼
肢
妬
㪂
顷
刻
苼
凯
贯
乵
咏春
歌咏
吟咏
咏叹
咏怀
题咏
咏月
咏春拳
咏叹调
谭咏麟
