Bản dịch của từ 咙喉 trong tiếng Việt
咙喉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
咙喉 (Danh từ)
【lóng hóu】
01
Họng; họng họ (phần cổ trong miệng và họng) — nơi nuốt, phát âm, cảm giác vướng họng
喉咙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咙喉
lóng
咙
hóu
喉
Các từ liên quan
咙胡
喉吻
喉咙
喉咽
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
- Các biến thể:
- 嚨, 𠺠
- Hình thái radical:
- ⿰,口,龙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昽
㰍
滝
䃧
躘
蠪
矓
龒
嚨
儱
胧
篭
啀
㘏
呓
呱
嚤
哯
啍
向
噐
咃
嚓
含
饯
𠀮
岿
势
𠄮
炕
金
茇
侐
炬
糼
怉
喉咙
昽咙
喉咙痛
喉咙发炎
喉咙辣痛
喉咙梗塞
喉咙发干
破了喉咙
熏蒸喉咙
