Bản dịch của từ 咨议局 trong tiếng Việt
咨议局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zī | ㄗ | z | i | thanh ngang |
咨议局 (Danh từ)
【zī yì jú】
01
Cơ quan tư vấn địa phương thời nhà Thanh để chuẩn bị lập hiến (1909), do quan lại, địa chủ, tư sản cử ra; chỉ được đề nghị, không có quyền giám sát hành chính
清政府预备立宪时设立的地方咨议机关。1909年在各省设立。选派的议员多为地方官绅和资产阶级上层分子,任期三年。该局只能提出建议供地方督抚采纳,不能监督地方行政。武昌起义时,许多咨议局曾策动独立。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咨议局
zī
咨
yì
议
jú
局
Các từ liên quan
咨且
咨候
咨决
咨判
咨叩
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【zī】【ㄗ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 嗞, 諮, 谘, 𪡌
- Hình thái radical:
- ⿱,次,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辎
葘
嵫
鲻
兹
崰
鶅
纃
孶
齜
菑
齍
嗧
后
㕮
噢
嘈
咛
哦
哔
哉
呑
唊
吠
恮
庭
洀
𠔖
㤐
舣
㛌
㫛
狰
㿬
钜
盻
咨询
咨文
咨客
咨诹
咨嗟
通咨
咨询处
法律咨询
国情咨文
心理咨询
