Bản dịch của từ 咬 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

(Động từ)

yǎo
01

Tỷ số (trận đấu)

得分(比赛)

Ví dụ
02

Bắt bẻ từng chữ

每一句话都反驳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cắn; nhai

上下牙齿用力对着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vặn chặt; bắt chặt; kẹp chặt

钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sủa (chó)

(狗) 叫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vu cáo; vu khống

受责难或审讯时牵扯别人 (多指无辜的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Phát âm; nói rõ ràng; đọc rõ (chữ)

正确地念出 (字的音);过分地计较 (字句的意义)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ăn mòn (kim loại); sơn ăn (kích ứng da)

油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép