Bản dịch của từ 咬手 trong tiếng Việt

咬手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

咬手 (Động từ)

yáo shǒu
01

Khó xử, khó giải quyết; rắc rối, hóc búa (gợi liên tưởng: 'cắn tay' đau, khó làm)

棘手,难办。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(phương ngữ) cắn tay; (nghĩa bóng) làm tổn thương hoặc gây khó chịu cho tay khi nắm/cầm gì đó

(1) 〈方〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咬手

yǎo

shǒu

Các từ liên quan

咬人狗儿不露齿
咬合
咬吐
咬咬
咬哇
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép