Bản dịch của từ 咬秋 trong tiếng Việt

咬秋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

咬秋 (Danh từ)

yǎo qiū
01

Tập tục ăn quả/ăn dưa vào ngày Lập Thu ở miền Bắc (như Bắc Kinh, Thiên Tân); phong tục dân gian gọi là “cắn thu” để mong giữ sức khỏe, trừ tà

旧时北方京津等地于立秋日有食瓜的习俗,称为“咬秋”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咬秋

yǎo

qiū

Các từ liên quan

咬人狗儿不露齿
咬合
咬吐
咬咬
咬哇
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép