Bản dịch của từ 咳唾 trong tiếng Việt
咳唾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ké | ㄎㄜˊ | k | e | thanh sắc |
Hāi | ㄏㄞ | h | ai | thanh ngang |
咳唾 (Danh từ)
【ké tuò】
01
Ho khạc, khạc nhổ ra đờm hoặc nước bọt khi ho
1.咳嗽吐唾液。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Viết) Những từ ngữ đẹp đẽ dùng để khen ngợi hay khen ngợi lời nói, bài thơ của người khác; ban đầu đề cập đến tình huống vui vẻ khi nghe thấy một âm thanh nhỏ trong văn bản "Zhuangzi", được mở rộng thành một lời khen ngợi.
2.《庄子.渔父》:“窃待于下风,幸闻咳唾之音以卒相丘也。”后以“咳唾”称美他人的言语﹑诗文等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咳唾
ké
咳
tuò
唾
Các từ liên quan
咳儿
咳吐
咳呛
咳咳
咳咳巴巴
唾井
唾余
唾取
唾吐
唾哕
- Bính âm:
- 【ké】【ㄎㄜˊ】【KHÁI】
- Các biến thể:
- 孩, 欬, 𠹛, 𠺡
- Hình thái radical:
- ⿰,口,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壳
殻
揢
殼
翗
咍
嗨
閪
喧
唕
唲
㗴
嚶
吐
㘊
㖵
噼
嚹
呯
启
洢
㛎
衭
叚
夈
䍒
虽
𠄲
迺
貞
柗
浓
咳嗽
止咳
干咳
咳血
咳痰
镇咳
止咳药
百日咳
咳必清
咳嗽药
咳吐
痰咳
咳呛
风咳
北京咳
