Bản dịch của từ 咸京 trong tiếng Việt
咸京
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸京 (Danh từ)
【xián jīng】
01
Tên đất: chỉ kinh đô 咸阳(Hàm Dương)thời Tần; về sau也常用来借指长安(Trường An)。(Hán-Việt: Hàm Kinh)
原指秦代京城咸阳。后人常用以借指长安。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸京
xián
咸
jīng
京
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
京丘
京九铁路
京二胡
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
