Bản dịch của từ 咸同 trong tiếng Việt
咸同
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸同 (Danh từ)
【xián tóng】
01
Hán tự chỉ sự ghép tên niên hiệu: chỉ hai niên hiệu nhà Thanh là 咸丰 và 同治 (thường gọi tắt là “咸同” để nói chung về thời kỳ giữa thế kỷ XIX).
清代年号咸丰与同治的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸同
xián
咸
tóng
同
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
