Bản dịch của từ 咸池 trong tiếng Việt
咸池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸池 (Danh từ)
【xián chí】
01
1.古乐曲名。相传为尧乐。一说为黄帝之乐,尧增修沿用。
Ví dụ
02
Chốn tắm nắng của mặt trời trong thần thoại (một nơi trong truyền thuyết nơi Mặt Trời tắm rửa/đặt mình); (Hán Việt) Hiềm trì/Âm: 咸池 chỉ nơi trời đất trong cổ tích
2.神话中谓日浴之处。
Ví dụ
03
Tên sao (tên một sao trong thiên văn cổ Trung Quốc)
4.星名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸池
xián
咸
chí
池
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
