Bản dịch của từ 咸腓 trong tiếng Việt

咸腓

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

咸腓 (Tính từ)

xián féi
01

古义行动轻率躁动妄动占筮言先动不利为凶兆可联想为容易先动手脚/先发制人但不稳妥”。

《易.咸》:“六二,咸其腓,凶。居吉。”王弼注:“腓,体动躁者也。感物以躁,凶之道也。”朱熹本义:“腓,足肚也。欲行则先自动,躁妄而不能固守者也……故其占动凶而静吉者也。”后因以“咸腓”谓妄动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸腓

xián

féi

Các từ liên quan

咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
腓尼基
腓肠
咸
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿴,戌,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép