Bản dịch của từ 咸若 trong tiếng Việt
咸若
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸若 (Cụm từ)
【xián ruò】
01
古书用语,称颂帝王或教化普惠天下:万物皆顺其性、应其时、得其宜。可理解为“普遍适用、皆得其宜”的美好治理状态(与“咸”=皆、普遍;“若”=如、适宜有关)。
《书.皋陶谟》:“皋陶曰:‘都!在知人,在安民。’禹曰:‘吁!咸若时,惟帝其难之。’”后以“咸若”称颂帝王之教化。谓万物皆能顺其性,应其时,得其宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸若
xián
咸
ruò
若
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
