Bản dịch của từ 咸英 trong tiếng Việt
咸英
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸英 (Danh từ)
【xián yīng】
01
Danh từ. Tên của âm nhạc cổ đại dùng để chỉ sự kết hợp giữa âm nhạc "Xianchi" của Yao và âm nhạc "Liu Ying" của Hoàng đế Ku (tên kết hợp của hai tên nhạc nghi lễ cổ xưa). Nó có thể được ghi là "tên kết hợp của Xian và Ying".
1.尧乐《咸池》与帝喾乐《六英》的并称。
Ví dụ
02
Tên gọi chung của nhạc cụ/khúc cổ; chỉ âm nhạc cổ xưa (cổ nhạc)
2.泛指古乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸英
xián
咸
yīng
英
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
英世
英业
英两
英主
英丽
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
