Bản dịch của từ 咸草 trong tiếng Việt
咸草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
咸草 (Danh từ)
【xián cǎo】
01
Tên một loài cây biển (cỏ) sống ven biển; thân cao (~1–1.5 m), lá dày bóng, mép có răng cưa, mùa hè–thu ra hoa nhỏ màu trắng, có mùi thơm và vị hơi mặn.
草名。生海滨暖地,茎高四五尺,叶质厚有光泽,缘边有锯齿,夏秋开小白花,气香味咸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咸草
xián
咸
cǎo
草
Các từ liên quan
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 鹹
- Hình thái radical:
- ⿴,戌,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲗
㛾
䒸
娹
諴
甉
嫺
挦
妶
㭹
伭
鑦
喘
唄
哫
嗴
味
嗮
問
唃
唝
噛
唿
噝
罚
㘾
𠗎
舣
笁
㧂
浒
洞
恗
冟
眊
洇
咸鱼
咸菜
咸蛋
咸淡
咸阳
咸水
阮咸
咸丰
咸肉
咸宁
