Bản dịch của từ 咽唾 trong tiếng Việt

咽唾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

咽唾 (Động từ)

yān tuò
01

Là ẩn dụ khi thấy người khác có thứ tốt mà mình không có, phải nuốt nước miếng (khô mắt, thèm mà không lấy được)

2.比喻干眼馋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

nuốt nước bọt; hành động nuốt nước miếng (cũng nhắc tới kỹ thuật dưỡng sinh Đạo gia: “nuốt nước bọt” để tập khí).

1.咽下唾液。道家修养之法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咽唾

yàn

tuò

Các từ liên quan

咽人
咽切
咽吭
咽呜
咽咽
唾井
唾余
唾取
唾吐
唾哕
咽
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ, ㄧㄢˋ】【YẾT, YẾT.YÊN】
Các biến thể:
㖶, 䑍, 嚈, 嚥, 胭, 𠰸, 𠽥, 𠾰, 𡲙, 𦝪, 噎, 咽
Hình thái radical:
⿰,口,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép